| đau |
Nói về cơ-thể bị thương, làm cho khổ sở khó chịu: Đứt tay đau lắm. Nghĩa rộng: 1. Cực khổ, xót-xa: Đau lòng. Văn-liệu: Đói ăn rau, đau uống thuốc. Đau chóng, đã chầy. Thứ nhất đau mắt, thứ nhì dức răng. Lời nói đau hơn roi vọt. Chẳng ốm chẳng đau, làm giàu mấy chốc. Chê anh đánh đau, lại gặp anh mau đánh. Tham tiền, tham bạc thì giàu, Chứ tham gánh nặng thì đau xương sườn. Đau bụng thì uống nước sông, Đau mắt lấy nhựa xương rồng mà bôi. Mẹ ơi, chớ đánh con đau, Để con bắt ốc hái rau mẹ nhờ (C-d). Thiệt lòng khi ở, đau lòng khi đi. Vui này đã bõ đau ngầm xưa kia (K). Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời (K). 2. Mắc bệnh: Đau mới khỏi, cần phải kiêng-khem. |