Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầu bò đầu bướu
đầu bò đầu bướu
Ương bướng, ngang tàng, bất chấp lẽ phải, luật pháp:
những tay đầu bò
đầu bướ
u
say rượu đi
cà khịa đánh nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đầu bò đầu bướu
ng
Nói trẻ em bướng bỉnh, khó bảo
: Thằng bé đầu bò đầu bướu không chịu nghe lời mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đầu bò đầu bướu
x. Đầu bò. [thuộc
đầu, I
].
đầu bò đầu bướu
nh. Đầu bò. [thuộc
đầu bò
].
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đầu bù tóc rối
đầu cá trôi, môi cá mè
đầu cái cốt
đầu cấu
đầu chày đít thớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy các khoang gầm cầu rộng rãi nên dân
đầu bò đầu bướu
tứ chiếng biến thành chỗ ở , tối tối họ uống rượu gây gổ , an ninh vô cùng phức tạp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầu bò đầu bướu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm