| dây |
dt. 1. Sợi dùng để buộc, để cột: Dây gai, dây đờn, dây thép. Dây dùn khó dứt, bạn loan khó tìm (C.d). // Dây âm, dây gân trong cổ thường phát tiếng ra. Dây chuyền, dây làm bằng vàng, bằng bạc để đeo cổ. Dây chì, xt. cầu chì. Dây cương, dây buộc mõm ngựa. Dây cáp, dây bằng thép lớn rất bền. Dây cáp điện. Dây chữ thập, dây buộc chữ thập ngay giữa lỗ một cái kính để nhìn cho ngay. Dây chữ thập của kính. Dây chằn, dây dính từ thận tới bọng đái. Dây điện, dây để truyền hơi điện. Dây đồng, dây bằng đồng. Dây gai, dây bằng cây gai. Dây giày. Dây kẽm gai. Dây giao cảm, dây gân thuộc thần kinh-hệ chạy dài theo xương sống. Dây lưng, dây làm thắt lưng. Dây nhỏ. Dây oan, ngb. dây làm cho mình bị tai hoạ phải thắt cổ. Dây nhợ: dây để buộc. Dây thân ái, sự buộc tình thân yêu. Dây thép, dây bằng thép thường dăng từ cột điện nầy đến cột điện kia, ngb. điện-tín. Dây tơ hồng, ngb. dây se duyên vợ chồng của Nguyệt lão. Dây trằn, dây để kéo dăng mặt trống ra cho thẳng. Dây trân, dây bằng một dải, một dung da hay cao-su dăng vòng từ một động-cơ đến một bánh xe để truyền sức kéo cho máy chạy. Dây tuỷ, dây, ống đựng tuỷ xương sống. Dây xà-tích, dây lớn. Dây xích-thằng, nht. dây tơ hồng. Dây xích, dây bằng sắt bằng thép lớn, có từng vòng móc lấy nhau. Dây huy-chương, dây buộc huy chương. |