Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dáu
dáu
dt. C/g. Dái, củ khoai nhánh, mọc bên củ cái:
Khoai dáu, dáu khoai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dáu
dt.
Củ con mọc cạnh củ chính; dái:
dáu khoai từ
o
không để sót một dáu khoai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
day
day
day ấn huyệt
day dứt
day dứt như quạ rỉa mồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mụ Cửu nhân dịp bắt vào câu chuyện của anh :
Cảnh nhà như thế , mà hai vợ chồng cứ
dáu
dáu ở nhà với nhau để cho chết cả nút à? Tôi tưởng bác cho bác gái đi làm là phải.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dáu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm