Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầu đơn
đầu đơn
đt. Nạp đơn thưa một việc gì
: Đầu đơn kiện, đầu đơn xin.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đầu đơn
đgt.
Đệ, đưa đơn để xin hoặc trình bày việc gì:
đầu đơn đi kiện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đầu đơn
đgt
(H. đầu: đưa ra; đơn: giấy xin việc gì) Gửi đơn lên một cấp chính quyền để yêu cầu một việc gì
: Đầu đơn kiện đòi nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đầu đơn
đt. Đưa đơn vào cơ-quan thẩm quyền, thường hay dùng trong sự kiện-cáo
: Tôi đã đầu đơn ở toà để kiện bọn ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đầu đơn
đg. Đệ đơn lên cấp trên để xin việc làm hoặc trình bày việc gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đầu đơn
Đệ đơn đến cửa quan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đầu đuôi
đầu đuôi ngọn ngành
đầu đuôi xuôi ngược
đầu đường cuối chợ
đầu đường góc chợ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái thói quen , thích được chủ tin dùng khen ngợi , thích được sai bảo mắng mỏ nó bắt
đầu đơn
giản thế này.
Cái thói quen , thích được chủ tin dùng khen ngợi , thích được sai bảo mắng mỏ nó bắt
đầu đơn
giản thế này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầu đơn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm