Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dâu gia
dâu gia
dt. Sui-gia, vai đối nhau giữa cha mẹ rể và cha mẹ dâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dâu gia
- dt. Nói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng: Hai bên dâu gia rất quí mến nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dâu gia
dt.
Thông gia:
Hai nhà dâu gia với nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dâu gia
dt
Nói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng
: Hai bên dâu gia rất quí mến nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dâu gia
dt. Cũng gọi là sui-gia, thông gia.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dâu gia
d. Cg. Thông gia, thân gia, sui gia. x. Thông gia.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dâu gia
Hai bên bố mẹ có con lấy nhau. Có nơi gọi là sui-gia.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dâu là con, rể là khách
dâu năng hái như gái năng tô
dâu núi
dâu rượu
dâu ta
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió thổi vào những cây
dâu gia
dại làm cho những quả đỏ hơn rơi rào rào xuống đường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dâu gia
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm