Bài quan tâm
| Sau khi đã đoán vậy , tôi bèn đưa mắt quan sát từng cái rễ một , và chỉ một chốc sau , khi đã tìm thấy một cái rễ có lớp da bên ngoài bị đạp tróc xước những mảnh vỏ con để lộ ra một vết xanh còn mới , thế là tôi đã nắm được đầu mối con đường bí mật đã đưa tía nuôi tôi đi về hướng nào rồi. |
| Sự không hào hứng của tôi có thể sẽ là đầu mối cho anh biết sự thật. |
| Giống như tất cả những điểm đầu mối phương tiện đi lại của Kolkata , bến phà là một điểm mua bán tấp nập với những người bán rong chào bán đủ loại hàng hóa. |
| Những ảo tưởng này vốn không chỉ là của riêng của Xuân Quỳnh mà là của hàng loạt người cùng tuổi , song nếu ở ngoài đời người ta chỉ nói vậy thôi rồi người ta vẫn thực dụng vẫn kiếm chác , thì nhà thơ của chúng ta sống với nó một cách chân thành , đấy chính là đầu mối của nhiều bi kịch mà chị sẽ phải đón nhận. |
| Cái tài của một người biết đối thoại là đặt mình vào địa vị người đang nói chuyện để khéo léo lần ra những đầu mối mà người ấy quan tâm. |