Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đậu trắng
đậu trắng
dt. (thực): Nh. Đậu đen nhưng hột màu trắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đậu trắng
dt.
Đậu phụ chưa qua chế biến như rán, kho...
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đậu trắng
dt
Thứ đậu hạt có vỏ màu trắng ngà
: Hầm thịt bò với đậu trắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đậu tương
đậu tương dại
đậu ván
đậu ván trắng
đậu vuông
* Tham khảo ngữ cảnh
Thuyền chúng tôi chèo đi hơn ba nghìn thước rồi mà hãy còn thấy chim
đậu trắng
xóa trên những cành cây gie sát ra sông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đậu trắng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm