Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dày cui
dày cui
tt. Quá dày, không mỏng:
Vải dày cui, mặc nực lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dày cui
tt.
Dày với vẻ thô, cứng, gây cảm giác khó chịu:
loại vải dày cui.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dày cui
(đph). t. nh. Dày cộp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dày dạn gió sương
dày dạn phong sương
dày dặn
dày đặc
dày đeo
* Tham khảo ngữ cảnh
Dấu chân chị ngày nào cũng đóng hàng
dày cui
, dắt từ mép biển lên cả dải dài đỉnh cát , gió dù ra sức cào mài vẫn không xóa kịp.
Cái thùng nghe đâu là thùng đạn , nắp
dày cui
, vỏ mầu lá chuối già.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dày cui
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm