Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dây đất
dây đất
dt. Thửa đất dài:
Bán dây đất ngoài biển
// (Chm) Dây điện lòn trong ống chì chôn dưới đất (
fil de terre
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dây đất
dt.
Dây dẫn điện nối với đất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dây đất
dt
Dây dẫn điện nối với đất
: Trận bão làm đứt mất dây đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dây điện
dây gạo
dây gắm
dây gắm lá rộng
dây gắm nón đơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ này
dây đất
dây cát trông lôi thôi lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dây đất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm