Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dây mực
dây mực
dt. X. Dây búng mực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dây mực
dt.
Dây có thấm chất màu, dùng nảy trên thân gỗ, mặt tường để tạo đường thẳng:
dùng dây mực
để đánh dấu đường cưa
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dây mực
dt
Dụng cụ của thợ mộc gồm một dây tẩm nhọ nồi, để bật thành những đường thẳng trên mặt gỗ, nhằm theo đó mà cưa
: Dây mực thẳng mất lòng cây gỗ cong (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dây mực
d. Dụng cụ dùng một dây bôi nhọ nồi, thợ mộc căng thẳng để bật thành những đường thẳng trên mặt gỗ trước khi cưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dây mực
Dây nảy mực của thợ mộc để lấy đường thẳng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dây ngút
dây nhợ
dây nịt
dây nọc
dây nói
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc ông cụ Sần đi có mang theo đủ bào , đục , tràng , cưa ,
dây mực
, ống mực , dây quả dọi , và chỉ nói là đi nhận làm khoán ở nơi xa lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dây mực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm