Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dây nịt
dây nịt
dt. Dây bằng da thuộc hay nhơn-tạo có khoen ở đầu để thắt lưng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dây nịt
dt.
Thắt lưng:
mua chiếc dây nịt mới.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
dây nói
dây oan nghiệt
dây óng
dây pha
dây quạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa cái bụng tròn như quả bóng bơm căng của nó , một sợi
dây nịt
mới toanh thắt ngang.
Con trai áo trắng quần xanh , áo bỏ vô quần , gài
dây nịt
hẳn hoi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dây nịt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm