Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
day trở
day trở
đt. Nh. Day qua day lại // Xoay-xở, làm đủ cách để tìm lối thoát:
ở đời phải biết day-trở mới sống nổi; Phải day-trở thế nào chớ khoanh tay chịu trận sao?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
day trở
đgt.
1. Xoay và lật qua lật lại:
nằm im, không được
day trở.
2. Xoay xở, tìm mọi cách để làm việc gì:
không thể nào day trở được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
dày bít
dày bi dày bít
dày bịt
dày che mưa, thưa che nắng
dày cóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáng thức giấc , nằm
day trở
trên giường , hễ nghe tiếng va chạm leng keng , tôi biết ngay mẹ tôi đang quảy thùng ra đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
day trở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm