Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đế chế
đế chế
dt. Chế-độ nước có vua, quyền trị nước đều tập-trung trong tay nhà vua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đế chế
dt.
Chế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đế chế
dt
(H. đế: vua nước lớn; chế: phép định ra) Chế độ một nước có hoàng đế đứng đầu
: Đế chế La-mã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đế chế
dt. Chế-độ vua chúa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đế chế
d. Chế độ có hoàng đế đứng đầu một nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đế chế
Chế-độ của một đế-quốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đế kinh
đế nghiệp
đế quốc
đế thanh
đế vị
* Tham khảo ngữ cảnh
Bức tường đá sừng sững vây quanh giúp khu phố cổ giữ nguyên vẹn những kiệt tác kiến trúc từ thời
đế chế
Ottoman ở thế kỷ XVI.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đế chế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm