Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đèn đất
đèn đất
dt. C/g. Đèn khí đá, đèn hai bầu, bầu trên đựng nước, bầu dưới đựng khí đá (cạc-buya).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đèn đất
dt.
Đèn cháy sáng nhờ đất đèn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đèn đất
dt
Đèn thắp bằng các-bua can-xi
: Đêm đến, anh em công nhân ngồi quanh một chiếc đèn đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đèn đất
d. Đèn thắp bằng đất đèn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đèn đất
Đèn thắp bằng hơi một thứ đất riêng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đèn điện
đèn điện dây tóc
đèn điện tử
đèn đóm
đèn đuốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngọn
đèn đất
trong trại bất đầu châm lửa.
Một ngọn
đèn đất
leo lét chiếu vào một con gà , một miếng thịt bò , vài dây ớt đỏ , với mấy cây rau cải làn , rau cần tây.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đèn đất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm