Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đen nhức
đen nhức
tt.
Đen tuyền một màu, trông bóng, đẹp (thường nói về răng nhuộm đen của phụ nữ thời trước):
Răng nhuộm đen nhức.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
đen sì
đen-ta
đen thui
đen thui thủi
đen thùi
* Tham khảo ngữ cảnh
Dẫu có gội nước sông hay nước thời gian mấy chục năm thì vẫn
đen nhức
.
Nắng xuân lấp lánh trên nụ cười
đen nhức
của bà.
Suối tóc ấy
đen nhức
, mỗi khi gội đầu xong bà đều xõa ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đen nhức
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm