Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đèo đẽo
đèo đẽo
tt. Đeo-thẹo, dính một bên luôn
: Theo đèo-đẽo một bên, làm ăn gì được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đèo đẽo
tt.
Mãi không rời, làm cho cảm thấy vướng víu, khó chịu:
Mặc dù chị đã chối
từ, nhưng hắn vẫn đèo đẽo bám theo
o
theo mẹ đèo đẽo suốt ngày.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đèo đẽo
đgt
Theo mãi không chịu rời
: Lúc nào cũng cứ đèo đẽo bên cạnh (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đèo đẽo
ph. Đeo đẳng dằng dai:
Đứa bé cứ theo mẹ đèo đẽo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đèo hàng
đèo heo hút gió
đẽo
đẽo cày giữa đường
đẽo đòn gánh đè vai
* Tham khảo ngữ cảnh
Con vừa
đèo đẽo
cắp cô ta ở sườn , lại vừa hì hục rửa khoai , tra nồi , xin lửa , dóm bếp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đèo đẽo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm