Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
địa chấn
địa chấn
dt. Động đất, một tai-nạn làm đất nứt, rung chuyển một khu-vực quả đất, nhà cửa sụp-đổ gây hoả-hoạn, người chết...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
địa chấn
Nh. Động đất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
địa chấn
dt
(H. chấn: rung động) Sự rung động ở một nơi trên vỏ trái đất
: Nước Nhật là nơi thường xảy ra nhiều địa chấn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
địa chấn
dt. Động-đất.
// Về địa chấn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
địa chấn
d. Cg. Động đất. Hiện tượng vỏ Quả đất rung chuyển và nhiều khi biến dạng tại một vùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
địa chấn
Động đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
địa chấn học
địa chấn kí
địa chất
địa chất công trình
địa chất học
* Tham khảo ngữ cảnh
Với ông , cuộc sống giàu sang hay nghèo túng đâu có khác chỉ Chỉ cần ông được sống chan hòa với thiên nhiên , để đất trời bao dung và rộng lượng làm dịu đi những cơn
địa chấn
của tâm hồn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
địa chấn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm