Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
địa phủ
địa phủ
dt. (truyền): X. Âm-phủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
địa phủ
Nh. Â m phủ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
địa phủ
dt
(H. phủ: khu vực) Như âm phủ
: Địa phủ sao anh về đất mãi, trần gian em có tội chi mà (Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
địa phủ
dt. Nht. Địa ngục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
địa phủ
d. nh. Âm phủ (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
địa phủ
Tức là âm-phủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
địa phương chủ nghĩa
địa phương quân
địa quách
địa sinh
địa tầng
* Tham khảo ngữ cảnh
(5) Phong Đô : một tòa coi việc hình ngục ở
địa phủ
.
Người chăm làm thiện , tuy hãy còn sống , tên đã ghi ở Đế đình ; người hay làm ác , không đợi đến chết , án đã thành ở
địa phủ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
địa phủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm