Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
địa phương quân
địa phương quân
dt. Lính có tầm hoạt-động trong địa-phương mình (trước là lính Bảo-an).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
địa phương quân
Bộ phận lực lượng vũ trang của chính phủ Việt Nam cộng hoà (những năm 1964-1975) chống chiến tranh du kích cách mạng, bảo vệ an ninh nông thôn và lực lượng bình định.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
địa sinh
địa tầng
địa tầng học
địa thế
địa thực vật
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên quãng đường độ hơn chục cây số đó là một hệ thống đồn bốt của một đại đội
địa phương quân
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
địa phương quân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm