Bài quan tâm
| Trương mỉm cười tự cho mình ở địa vị một nhà trinh thám đứng trước một sự bí mật cần phải khám phá. |
| Loan ngắt lời bạn : Còn cách nữa , là cách đợi khi nào em đổi địa vị thành một bà mẹ chồng. |
| Nàng thấy nàng hồi đó cũng như Tuất bây giờ ; địa vị nàng với Tuất tuy có khác , nhưng cũng là những người bị người ta mua về hì hục lạy người ta để nhận làm cái máy đẻ , làm con sen hầu hạ không công. |
| Song tôi chắc anh ấy cũng hiểu rõ địa vị khó xử của các anh em vì không thấy anh ấy viết thư cho ai cả. |
| Nhưng mời anh hãy ngồi xuống đã... Đó , anh coi , em tử tế với anh đến thế , em giữ cả địa vị chủ nhà hộ anh. |