Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đích danh
đích danh
trt. Đúng tên
: Đích-danh tầm-nã bắt về hỏi tra
(K)
//
(thth) Ngay mặt ngay tên
: Nói đích-danh, chỉ đích-danh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đích danh
- t. Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung. Gọi đích danh anh ta. Phê bình, nêu đích danh khuyết điểm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đích danh
dt.
Đúng tên người hay việc rõ rành, cụ thể:
mời đích
danh
o
chỉ đích danh khuyết điểm không nói mò được
đâu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đích danh
trgt
(H. đích: đúng là; danh: tên) Đúng là người nói đến
: Đích danh thủ phạm tên là Hoạn Thư (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đích danh
bt. Đúng tên
: Đích danh tầm nã bắt về hỏi tra
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đích danh
d. Đúng là người ấy:
Đích danh thủ phạm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đích danh
Chính tên ấy:
Đích-danh tầm-nã bắt về hỏi tra
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đích mẫu
đích thân
đích thật
đích thị
đích thực
* Tham khảo ngữ cảnh
Chưa được
đích danh
gọi là bà Chánh , nhưng bà Hai biết lắm , mọi người đã xét nét nhìn bà như một bà Chánh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đích danh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm