Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dịch tễ
dịch tễ
- d. Bệnh dịch (nói khái quát). Phòng trừ dịch tễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dịch tễ
dt.
Bệnh dịch nói chung:
vệ sinh dịch tễ
.
dịch tễ
dt.
Hư hỏng đến mức đáng sợ:
Đồ dịch tễ
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dịch tễ
dt
(H. dịch: bệnh truyền nhiễm; tễ: chết) Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm
: Thiên tai như lụt lội, dịch tễ thường đi đôi với chiến tranh (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dịch tễ
d. nh. Dịch nói chung:
Vệ sinh phòng bệnh dịch tễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dịch tễ
Chết về bệnh dịch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dịch thất
dịch thể
dịch thoát
dịch thuật
dịch thừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày xưa người ta còn tin rằng những lúc cần đuổi quỷ như khi có
dịch tễ
chẳng hạn , thì treo một nắm lá dứa ở trước ngõ hay vẩy máu chó khắp mọi nơi cho Quỷ khỏi quấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dịch tễ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm