Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
địch vận
địch vận
dt. Sự vận-động trong hàng-ngũ địch như tuyên-truyền, phản-gián, dụ hàng...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
địch vận
đgt.
Vận động, lôi kéo quân địch về phía mình:
công tác địch vận.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
địch vận
dt đgt
(H. vận: vận động) Nói công tác tuyên truyền và kêu gọi quân lính địch phản chiến hoặc về theo mình
: Địch vận là tìm cách làm sao phá được địch mà không phải đánh (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
địch vận
đg. Cg. Binh vận. Công tác tuyên truyền kêu gọi và giác ngộ quân lính địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
điếc
điếc con ráy
điếc hay ngóng, ngọng hay nói
điếc không sợ súng
điếc lác
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi đó , là trợ lý chính trị của Trung đoàn đảm nhiệm công tác dân ,
địch vận
, nên mỗi khi vào chiến dịch , tôi đều phải đến Hội để bàn kế hoạch phối hợp tác chiến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
địch vận
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm