| điểm số |
Số điểm: Bài thi được bao nhiêu điểm số. II. Đếm, soát, chấm vào: Điểm binh, điểm mấy tiếng trống. Văn-liệu: Cành lê trắng điểm một vài bông hoa (K). Bàn vây điểm nước, đường tơ hoạ đàn. Điểm danh trước đã chực ngoài cửa viên. Tuy mày điểm nhạt nhưng lòng cũng xiêu. Da mồi sạn mặt, tóc sương điểm đầu. Sáo cành xao-xác, chiếc nha điểm sầu (H-T). III. Lót vào, đệm vào: Điểm tâm. IV. Trang sức cho đẹp thêm: Điểm-trang. |