Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
điều kinh
điều kinh
bt. (Y): Tác-dụng các vị thuốc điều-hoà kinh-nguyệt hoặc khai-thông đường kinh
: Thuốc điều-kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
điều kinh
đgt.
(Thuốc) có tác dụng điều hoà kinh nguyệt:
uống thuốc điều kinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
điều kinh
đgt
(H. điều: đều; kinh: kinh nguyệt) Làm cho kinh nguyệt được đều
: Mua thuốc điều kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
điều kinh
đt. Làm cho kinh nguyệt điều-hoà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
điều kinh
t. Làm cho kinh nguyệt điều hoà:
Thuốc điều kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
điều kinh
Làm cho nguyệt-tin đúng kỳ:
Uống thuốc điều-kinh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
điều lệ quản lí công ti
điều lệ thành lập công ti
điều lệnh
điều luật
điều một điều hai
* Tham khảo ngữ cảnh
Một lát , thầy bất ngờ hạ giọng :
Anh vừa c
điều kinh
inh khủng...
Lạng giật thót cả người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
điều kinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm