Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đính hôn
đính hôn
đt. Đi hỏi, đi nói, giao-kết sự lấy nhau chính-thức
: Hai bên đã đính-hôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đính hôn
- đg. Giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng. Hai người đã đính hôn với nhau. Lễ đính hôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đính hôn
đgt.
Giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng:
Hai người đã
đính hôn với nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đính hôn
đgt
(H. đính: hẹn với nhau; hôn: lấy vợ) Ước hẹn lấy nhau
: Sau một thời gian tìm hiểu, hai người đã đính hôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đính hôn
đt. Giao-ước việc hôn-nhân
: Cô gái ấy đã đính-hôn rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đính hôn
đg. Ước hẹn lấy nhau làm vợ chồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đính hôn
Giao ước việc hôn-nhân:
Hai nhà đã đính-hôn với nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
định
định ảnh
định bụng
định canh
định chí
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi làm lễ
đính hôn
, hai bên đã cùng nhau gom góp mua được một căn nhà xinh xắn ở ngoại ô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đính hôn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm