Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dính dấp
dính dấp
tt. Nh. Dính-dáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dính dấp
đgt.
Dính dáng:
Nó chẳng dính dấp tới chuyện này.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dính dấp
đgt
Dính dáng đến những việc không tốt
: Không bao giờ dính dấp đến những sự tranh giành quyển lợi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dính dấp
đt. Nht. Dính dáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dính dấp
đ. đg. nh. Dính dáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dính khắt
dính lẹo
dính líu
dính máu ăn phần
dính nhau như vợ chồng sam
* Tham khảo ngữ cảnh
Bõ tính toán , xếp đặt việc nhà chủ y như một người có quyền lợi
dính dấp
vào đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dính dấp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm