Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dinh tê
dinh tê
đgt.
Rời bỏ vùng tự do để sống trong vùng tạm chiếm (thời kì kháng chiến chống Pháp).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dinh tê
đgt
(biến âm của từ Pháp rentrer) Rời bỏ vùng tự do vào vùng địch tạm chiếm trong thời kháng chiến chống Pháp
: Vì sợ bom đạn, anh ta đã đưa gia đình dinh tê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dinh tê
đg. Bỏ vùng tự do để vào ở trong vùng bị thực dân Pháp kiểm soát, trong thời kì kháng chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dĩnh
dĩnh dị
dĩnh ngộ
dính
dính chân dính tay
* Tham khảo ngữ cảnh
Song chỉ đến thế ! Sa chân lỡ bước , như cánh nhà văn
dinh tê
, thì không bao giờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dinh tê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm