Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đinh tai nhức óc
đinh tai nhức óc
Có âm thanh, tiếng động mạnh, đanh, gây cảm giác nhức tai, khó chịu:
Tiếng pháo nổ
đinh tai nhức
óc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đinh tai nhức óc
ng
Nói tiếng ồn quá
: Những tiếng reo hò đinh tai nhức óc (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đinh thuyền
đinh thư
đinh tráng
đinh vang
đinh vít
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếng thét gào khóc van gọi tên nhau
đinh tai nhức óc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đinh tai nhức óc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm