Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
định tính
định tính
(tánh) đt. Phân-tích tính-chất // Thuần-tính, thìn-nết
: Còn trẻ, chưa định-tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
định tính
- tt. (H. định: cố định; tính: tính chất) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng: Sự phân tích định tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
định tính
đgt.
Xác định theo tính chất; phân biệt với
định
lượng: phân tích định tính.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
định tính
tt
(H. định: cố định; tính: tính chất) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng
: Sự phân tích định tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
định tính
bt. Định phẩm-tính.
// Phân-tích định-tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
định tính
t. Xét về phương diện biến hoá tính chất mà không tính đến những thay đổi về lượng:
Khảo sát định tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
định tính
Giữ tính cho yên vững:
Học cho đến cõi đạo thì phải định-tính.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
định tuyến
định ước
định vị
định vị thuỷ âm
định vị vô tuyến điện
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự tăng cường anh vào địa bàn này đủ biết Công an tỉnh đã xác
định tính
cấp bách phá án ở thành phố Vinh khẩn thiết đến mức nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
định tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm