Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
định ước
định ước
đt. Ước hẹn chắc-chắn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
định ước
dt.
Văn kiện cuối cùng được thông qua, ghi nhận những kết quả của hội nghị quốc tế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
định ước
đgt
(H. định: quyết định; ước: hẹn) Ước hẹn chắc chắn với nhau
: Hai người đã định ước kết hôn.
dt
Văn kiện quốc tế định những điều đã thoả thuận và cam kết thực hiện
: Yêu cầu thực hiện định ước Pa-ri.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
định ước
đt. Ước hẹn chắc-chắn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
định ước
đg. Văn kiện quốc tế quy định những điều đã thoả thuận và cam kết cần phải thực hiện đúng và đầy đủ:
Định ước Pa-ri về Việt Nam
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
định vị thuỷ âm
định vị vô tuyến điện
định xuyễn
định xứ
đip lôm
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai nhà trong mười năm trời nay vẫn đi lại thân mật , hai bên cha mẹ đã
định ước
cho Thân và Loan lấy nhau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
định ước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm