Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đỏ chon chót
đỏ chon chót
tt.
Đỏ chót (mức độ nhấn mạnh).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đỏ chon chót
tt
Như Đỏ chót, nhưng nghĩa mạnh hơn
: Ăn trầu, môi đỏ chon chót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đỏ chon chót
t. x. Chon chót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đỏ con mắt
đỏ da thắm thịt
đỏ đắn
đỏ đẻ
đỏ đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Trắng hồng mịn màng , môi
đỏ chon chót
và hàm răng hạt lựu đều tăm tắp…
Tôi rướn mình , vươn tay lấy lá thư trên mặt bàn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đỏ chon chót
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm