Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
độ tin cậy
độ tin cậy
1. Khả năng hoạt động bình thường của thiết bị hay cơ cấu máy trong những điều kiện và thời gian nhất định. 2. Khả năng bảo đảm sử dụng công trình, sản phẩm trong những thời hạn nhất định.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
độ tuổi lao động
độ tụ
độ vĩ
độ vong
độ xen-xi-út
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông khách quan , không thiên vị trong đánh giá , nhận định nên cuốn sách có
độ tin cậy
cao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
độ tin cậy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm