Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
doãi
doãi
đgt.
(Chân, tay) duỗi, choãi rộng ra:
đứng doãi chân
o
doãi tay ra.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
doãi
đgt
Giơ thẳng chân, tay ra
: Ngồi doãi hai chân về phía trước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
doãn
doàng
doãng
doanh
doanh châu
* Tham khảo ngữ cảnh
Góc đình trong cùng , chừng hơn mười anh trai đinh
doãi
chân ngồi sắp hàng sau đám mâm bát lổng chổng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
doãi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm