Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dom
dom
dt. Tĩ, trĩ, con trê, phần cuối ruột già ở lỗ đít:
Lòi dom.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dom
- dt. Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn: Mắc bệnh lòi dom.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dom
dt.
Phần cuối của ruột già, sát với hậu môn:
bệnh lòi dom.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dom
dt
Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn
: Mắc bệnh lòi dom.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dom
dt. (th) Loại cây có quả gọi là quả dom.
dom
dt. Phần cuối ruột già nằm gần hậu môn.
// Lòi dom.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dom
d. Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn. bệnh lòi dom Bệnh do phần cuối cùng của ruột già lòi ra ngoài hậu môn. [thuộc
dom
].
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dom
Tên một thứ cây có quả:
Nhào-nhào như chào-mào mổ dom.
dom
Tức là tĩ, phần cuối ruột già ở hậu-môn:
Lòi dom.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dòm bóng vẽ beo
dòm dỏ
dòm giỏ bỏ thóc
dòm giỏ ngó oi
dòm hành
* Tham khảo ngữ cảnh
Cắm ba nén nhang đang lom
dom
cháy lửa lên bàn thờ , chị ngồi vào bàn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dom
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm