Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đối kháng
đối kháng
đt. Chống-trả, cự lại kẻ tấn-công mình // (Pháp) Kiện ngược lại để tự-vệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đối kháng
đgt.
Đối lập và quyết chống lại đến cùng, không thể dung hoà được:
mâu thuẫn đối
kháng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đối kháng
đgt
(H. kháng: chống lại) Chống chọi nhau
: Trong những xã hội có phân chia ra giai cấp đối kháng, có giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đối kháng
bt. Chống lại nhau.
// Sự đối-kháng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đối kháng
t. 1. Chống chọi nhau:
Mâu thuẫn đối kháng
. 2. (lí). Nói hai lực cùng phương, cùng cường độ và ngược chiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đối lưu
đối nại
đối ngẫu
đối ngẫu hôn
đối nghịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Một mặt ông khéo léo hóa giải được các sức
đối kháng
, biến nó thành lưng chừng vô hại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đối kháng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm