Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đối lưu
đối lưu
đgt.
1. (Hiện tượng) truyền nội năng bởi các dòng khí hay dòng chất lỏng. 2. Mua bán theo phương thức hai chiều và có sự thoả thuận giá cả từ trước:
hàng đối lưu
o
bán đối
lưu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đối lưu
đgt
(H. lưu: nước chảy) 1. (lí) Nói dòng chất lỏng hay chất khí chuyển động từ chỗ này sang chỗ khác, do độ nóng lạnh không đều
: Cần phân biệt đối lưu với sự dẫn nhiệt do chuyển động hỗn loạn của phân tử
2. Trao đổi hàng hoá với số lượng thoả thuận
: Đối lưu hàng hoá giữa nước ta với các nước bạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đối lưu
dt. (Lý) Hiện-tượng của một thể nóng nhúng vào trong một thể nước hay một thể hơi truyền lưu ra từ thể nóng ấy một dòng nóng khác qua khắp thể nước hay thể hơi ấy.
Dòng đối-lưu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đối lưu
(lí) t. Nói dòng chất lỏng hay chất khí chuyển động từ chỗ này sang chỗ nọ vì độ nóng lạnh không đều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đối ngẫu
đối ngẫu hôn
đối nghịch
đối ngoại
đối nhân xử thế
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi đó những phần tử thù địch chống
đối lưu
manh xã hội đa số dạt theo đám di tản vào phía trong.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đối lưu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm