Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
don
don
tt. Vừa, không nhỏ lắm:
Cá rô róc-rách ruộng cày, Ai ghẹo gì mầy hỡi cá rô don
(CD).
don
dt. (động): Loại sò ốc mình giẹp vỏ mỏng ở biển // Loại thú rừng nhỏ con, lông cứng nhọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
don
dt.
Loài hến nhỏ, sống ở ven biển.
don
tt.
Héo quắt queo:
Ruột tằm ngày một
héo don.
don
tt.
Thon vừa, trông gọn:
Thân người hơi don.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
don
dt
Loài hến con ở biển
: Nhiều như vỏ don (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
don
đt. Xt. Héo.
don
dt. (đ) Động vật cùng loại con nhím.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
don
d. Loài hến con ở biển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
don
Héo quắt lại:
Ruột tằm ngày một héo don
(K).
don
Loài hến con ở bể.
don
Một loài vật giống loài dím.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dọn
dọn
dọn dẹp
dọn mình
dọn tiệm
* Tham khảo ngữ cảnh
Thái Lan cuối năm 2006 đưa sân bay quốc tế Suvarnabhumi cách thủ đô Bangkok 25 km thay thế
don
muang trở thành điểm nút hàng không khu vực.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
don
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm