Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồm độp
đồm độp
trt. Những tiếng kêu liên-tiếp như: mưa rơi trên mái thiếc, chân bước mạnh...
: Mưa rơi đồm-độp, bước đi đồm-độp...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồm độp
tt.
Âm thanh trầm, gọn liên tiếp như tiếng hai vật mềm đập nhẹ vào nhau:
Mưa rơi đồm
độp trên mái nhà
o
vỗ đồm
độp đôi cánh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồm độp
tht
Nói tiếng trầm, liên tiếp, nghe gọn
: Vỗ đồm độp vào chăn bông; Mưa rơi đồm độp trên mái nhà; Vỗ cánh đồm độp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồm độp
th. Tiếng đập vào một vật gì êm:
Vỗ đồm độp vào chăn bông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt
đốm nâu
đôn
đôn
đôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Cò reo lên :
Sướng rồi ? Dính một con nữa rồi !
Tôi chụm chân nhẩy
đồm độp
trên xuồng , làm chiếc xuồng nghiêng qua lắc lại tí nữa là chìm.
Anh giơ tay vỗ
đồm độp
vào tấm cửa lợp lá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồm độp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm