Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đơn ca
đơn ca
đt. Ca một mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đơn ca
đgt.
Hát một người:
diễn viên đơn ca
o
đơn ca một bài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đơn ca
đgt
(H. ca: hát) Hát một mình
: Chị ấy đơn ca một bài não nuột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đơn ca
đg. Cg. Độc ca. Hát một mình:
Đơn ca có đệm dương cầm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đơn chất
đơn châu chấu
đơn chiếc
đơn cử
đơn đao trực nhập
* Tham khảo ngữ cảnh
Hình thức biểu diễn cũng đa dạng gồm :
đơn ca
, song ca , tam ca và tốp ca , tôi nhớ bài Con kênh ta đào do ca sĩ Ngọc Tân và Thanh Hoa song ca.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đơn ca
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm