Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đón đầu
đón đầu
đt. Chận ở trước
: Đón đầu ngựa, đón đầu quân địch, đón đầu coi cộ đèn //
(B) C/g. Chận đầu, nói trước việc đã xảy ra để kẻ đối-thoại đừng chối
: Nói đón đầu; Bị đón đầu, hết chối.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đón đầu
đgt.
Đón chặn trước trên đường đi của đối tượng nào đó:
đứng đón
đầu
o
bắn đón đầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đón đầu
đgt
Đến trước một nơi để chặn lối đi của kẻ địch
: Khổng Minh cử Trương Phi đi đón đầu quân Tào Tháo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đón đầu
đt. Chận ngay đầu
: Đón đầu quân địch để đánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đón đầu
đg. Đến trước một nơi để chặn lối đi của người đến sau:
Đón đầu quân giặc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đón đưa
đón đường chặn ngõ
đón ngõ
đón rước
đón tiếp
* Tham khảo ngữ cảnh
Ý chàng định đi vòng ra phía sau thật nhanh để
đón đầu
là như tình cờ gặp Thu , không biết là Thu vừa đi qua.
Hạnh xoay rẽ hướng nào , chúng
đón đầu
ngả đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đón đầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm