| đơn vị |
dt. Lượng chung, cái tiêu-chuẩn dùng để đo lường một thứ cùng loại: Đơn-vị đo dài là cây thước. // Đơn-vị đo dài. Đơn-vị cơ bản: đơn-vị chính dùng làm cơ-bản trong một hệ thống đo lường, ví-dụ đơn-vị cơ-bản của hệ-thống M.T.S là mét-tấn-giây. 2. Đồng tiền làm tiêu-chuẩn tính giá-trị của đồng tiền khác cùng một thứ: Đơn-vị tiền tệ nước Pháp là đồng phật-lăng, của Mỹ là đồng đô-la. // Đơn-vị tiền tệ. 3. Một đoàn quân do một đoàn trưởng chỉ-huy: Đơn-vị tác-chiến. 4. Nguyên-lý mà theo đó tất cả những sinh-vật nếu giải phẩu ra đều tóm lại thành một loại giống nhau. // Đơn vị cấu tạo. Đơn-vị giải-phẫu. |