Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồng nữ
đồng nữ
dt. Con gái, gái tân, chưa biết việc vợ chồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồng nữ
dt.
1.Trẻ em gái. 2. Nữ thanh niên còn tân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồng nữ
dt
(H. đồng: trẻ em; nữ: con gái) Con gái chưa chồng
: Ni cô là một đồng nữ có duyên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồng nữ
dt. Con gái còn trinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đồng nữ
d. Con gái tân (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đồng nữ
Con gái tân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đồng phẳng
đồng phân
đồng phân hoá
đồng phân hỗ biến
đồng phục
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo Công Dương truyện , vua thân đến đàn Nam Giao cầu đảo , cho đồng nam
đồng nữ
vừa múa vừa hô "Vu ! Vu..." , vì thế gọi là "Vu đàn".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồng nữ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm