Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồng tâm hiệp lực
đồng tâm hiệp lực
Cùng một lòng, cùng chung sức hợp lực với nhau để làm những việc lớn, nhằm đạt mục đích chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồng tâm hiệp lực
ng
(H. hiệp: hợp nhau lại; lực: sức) Đồng lòng hợp sức nhau lại
: Việc tuy khó, nhưng nếu đồng tâm hiệp lực thì sẽ thành công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đồng tâm nhất trí
đồng thanh
đồng thanh
đồng thanh tương ứng
đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu
* Tham khảo ngữ cảnh
[20a] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Đạo cầm quân chế thắng cốt ở
đồng tâm hiệp lực
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồng tâm hiệp lực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm