| đồng tiền |
dt. Tiền bằng các hợp-kim: Thằng Cuội ngồi gốc cây đa, Bỏ chân xuống giếng được ba đồng tiền (CD) // (R) Tiền, tiền-bạc: Đồng tiền liền khúc ruột; Trong tay sẵn có đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì (CD) // Lỗ hủng ở một hay hai bên má khi cười, tỏ ra rất duyên-dáng: Má núng đồng tiền; Hai má có hai đồng tiền, Càng nom càng đẹp càng nhìn càng ưa (CD) // tt. Có dấu tròn hay lỗ tròn: Lác đồng tiền, bưởi đồng tiền // (thực) Loại dây có khía hoặc giẹp, củ hình chìa-vôi, lá không lông, hoa đực và cái trổ riêng hai dây, hoa cái có một tâm-bì, trái tròn giẹp, kính lối 1 cm. (Stéphania Pierrei). |