Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dót
dót
tt. C/g. Dọt, quến lại cứng, đóng cục lại:
Đường dót, cám dót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dót
đgt.
(Chất rời) vón thành cục, thành khối:
bột dót
o
cốm dót.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dót
dt
Thứ nồi của thợ đúc, thợ bạc dùng để nấu kim loại
: Cho bạc vụn vào dót mà nấu chảy.
dót
tt
Dính lại với nhau
: Bột dót; Cốm dót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dót
tt. Dính chùm lại
: Bột đường dót lại.
dót
dt. Nồi của thợ đúc, thợ bạc dùng nấu chì, nấu bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dót
1 t. Dính lại với nhau thành một cục:
Cốm dót; Bột dót.
dót
2 d. Thứ nồi của thợ đúc, dùng để nấu đồng, nấu bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dót
Một thứ nồi của thợ đúc, thợ bạc, thường dùng để nấu đồng nấu bạc:
Nồi dót.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dô ta
dồ
dỗ
dỗ
dỗ dành
* Tham khảo ngữ cảnh
Thứ cốm sau đó gọi là cốm
dót
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dót
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm