Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dư đồ
dư đồ
dt. Địa-đồ, bản-đồ đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dư đồ
dt.
Bản đồ một vùng, một nước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dư đồ
dt
(H. dư: đất đai; đồ: bản vẽ) Bản đồ của một nước
: Dư đồ còn đó chưa phai, còn non, còn nước, còn người nước non (Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dư đồ
dt. Bức vẽ hình thế đất, địa-đồ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dư đồ
d. Bản đồ một nước, một vùng hay một địa phương (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dư đồ
Bức vẽ hình thế đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dư huệ
dư luận
dư lực
dư sinh
dư thừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Đông tây địa thác
dư đồ
đại ,
Hoàng đế thiên khôi sự nghiệp tân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dư đồ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm