Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
du hí
du hí
đt. Đi chơi đùa, chơi không mục-đích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
du hí
đgt.
Vui chơi, giải trí:
trò du hí.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
du hí
đgt
(H. du: đi chơi; hí: vui đùa) Chơi đùa vui vẻ
: Nhìn đàn em du hí mà thêm vui.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
du hí
1. d. Trò vui chơi. 2. đg. Chơi đùa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
du hí
Chơi đùa:
Cuộc du-hí của trẻ con.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
du học sinh
du hồn
du huyệt
du khách
du khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong thời gian tôi
du hí
với nhóm Burning Snails , Asher đã bị đuổi ra khỏi nhà vì tiệc tùng nhiều quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
du hí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm