Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dư sinh
dư sinh
dt. Kiếp sống thừa, sống mà không làm chi có ích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dư sinh
dt.
Sức sống thừa:
còn chút dư sinh phải bảo trọng danh tiết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dư sinh
Sống thừa:
Còn chút dư sinh phải giữ cho toàn danh-tiết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dư vang
dư vị
dừ
dừ
dử
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Nguyễn đùa bảo
dư sinh
rằng :
Ấy tùy ngài kén chọn trong bọn ấy , hễ bằng lòng ai thì tôi xin tặng cho.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dư sinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm